Yahari Ore no Seishun Love Come wa Machigatteiru. Anothology

Chương kế tiếp:

Truyện tương tự

Tiên Tử, Còn Hà Hơi Nữa Là Nàng Muốn Bị “Yêu” Rồi Đấy

(Đang ra)

The Tyrant Empress is Obsessed with Me

(Đang ra)

The Tyrant Empress is Obsessed with Me

낱겻

Nữ đế không chịu cách chức tôi.

63 357

Cách để đạt được kết cục hoàn mỹ trong một thế giới hỗn loạn

(Đang ra)

Cách để đạt được kết cục hoàn mỹ trong một thế giới hỗn loạn

平平无奇路人甲

“Thật sự là… mình phải chinh phục hết bọn họ sao?”

41 179

Senpai, anh sẽ thuê em làm bảo vệ tại gia chứ?

(Đang ra)

Senpai, anh sẽ thuê em làm bảo vệ tại gia chứ?

Kei Futagami

Và kết quả là chuẩn như hàng Nhật.

21 509

Mushoku tensei

(Đang ra)

Mushoku tensei

Rifujin na Magonote

Câu truyện bắt đầu với một tên Otaku vô công rồi nghề 34 tuổi; Sống một cuộc sống không ra gì, khi tự nhốt mình trong phòng và ăn bám bố mẹ. Và rồi đỉnh điểm của sự rác rưởi khi anh ta đã bỏ qua đám t

15 922

Tập 02 On Parade - Thông tin tác giả và hoạ sĩ

dec320c8-3e24-4024-ab0f-1dfbeef7e5db.jpg

Ponkan

Họa sĩ minh họa. Các tác phẩm đảm nhận bao gồm series “Yahari Ore no Seishun Love Comedy wa Machigatteiru” (Gagaga Bunko), series “Seitokai Tantei Kirika” (Kodansha Ranobe Bunko), cùng với thiết kế nhân vật gốc cho “SHIROBAKO”.

Shirabi

Họa sĩ minh họa. Các tác phẩm đảm nhận bao gồm series “Ryuuou no Oshigoto!” (Công việc của Vua Rồng!) (GA Bunko), series “Musaigen no Phantom World” (Thế giới Phantom vô hạn màu sắc) (KA Esuma Bunko), series “86-Eighty Six-” (Dengeki Bunko).

Benio

Họa sĩ minh họa. Các tác phẩm đảm nhận bao gồm series “Suuji de Sukuu! Jakushou Kokka” (Dengeki Bunko), series “Yuujin Chara wa Taihen desu ga?” (Gagaga Bunko), series “Slime Taoshite 300-nen, Shiranai Uchi ni Level MAX ni Nattemashita” (GA Novel).

Tobe Sunaho

Họa sĩ minh họa. Các tác phẩm đảm nhận bao gồm series “Jinrui wa Suitai Shimashita” (Gagaga Bunko), thiết kế nhân vật cho “Buraburayo~n”, minh họa nhân vật cho “Riviera~Yakusoku no Chi Riviera~”.

Ukami

Họa sĩ minh họa. Họa sĩ manga. Thực hiện “Seishun Tetsudou” (Dengeki Comics EX), “Gabriel DropOut” , ngoài ra còn đảm nhận series “Love Live! School Idol Project” (Gagaga Bunko).

52c9147a-1801-40a0-9662-78bed6849577.jpg

Romeo Tanaka

Nhà văn, biên kịch kịch bản. Đảm nhận việc viết kịch bản cho nhiều tác phẩm game như “CROSS†CHANNEL”. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Jinrui wa Suitai Shimashita” (Gagaga Bunko), “AURA~Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai~” (Gagaga Bunko), “Marginal Knight” (KADOKAWA).

Shirou Shiratori

Nhà văn. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Radical Elements” (GA Bunko), series “Nourin” (GA Bunko), series “Ryuuou no Oshigoto!” (GA Bunko).

Mukai Tenshin

Diễn viên hài, nhà văn. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Geinin Destination” (Gagaga Bunko), series “Kuzu to Tenshi no Nishuume Seikatsu” (Gagaga Bunko).

Yasushi Date

Nhà văn. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Ruriiro ni Poketa Nichijou” (MF Bunko J), series “Kekkyoku, Ninja to Dragon wa Docchi ga Tsuyoi no?” (MF Bunko J), series “Yuujin Chara wa Taihen desu ka?” (Gagaga Bunko).

0e4957e1-f6ad-43ac-bc0c-90cdb86ffde4.jpg

Fumiaki Maruto

Nhà văn, biên kịch kịch bản. Đảm nhận việc viết kịch bản cho nhiều tác phẩm game như “Kono Aozora ni Yakusoku wo”, “Sekai de Ichiban NG na Koi”. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Saenai Heroine no Sodatekata” (Fujimi Fantasia Bunko).

Wataru Watari

Nhà văn. Các tác phẩm xuất bản bao gồm series “Ayakashi Gatari” (Gagaga Bunko), series “Yahari Ore no Seishun Love Comedy wa Machigatteiru” (Gagaga Bunko). Trong “Project Qualidea”, ông cũng đảm nhận việc viết tác phẩm và viết kịch bản cho phiên bản anime.