Seijo no Kaifuku Mahou ga Dou Mitemo Ore no Rekkaban na Ken ni Tsuite

Chương kế tiếp:

Truyện tương tự

Tiên Tử, Còn Hà Hơi Nữa Là Nàng Muốn Bị “Yêu” Rồi Đấy

(Đang ra)

The Tyrant Empress is Obsessed with Me

(Đang ra)

The Tyrant Empress is Obsessed with Me

낱겻

Nữ đế không chịu cách chức tôi.

63 357

Cách để đạt được kết cục hoàn mỹ trong một thế giới hỗn loạn

(Đang ra)

Cách để đạt được kết cục hoàn mỹ trong một thế giới hỗn loạn

平平无奇路人甲

“Thật sự là… mình phải chinh phục hết bọn họ sao?”

41 178

Senpai, anh sẽ thuê em làm bảo vệ tại gia chứ?

(Đang ra)

Senpai, anh sẽ thuê em làm bảo vệ tại gia chứ?

Kei Futagami

Và kết quả là chuẩn như hàng Nhật.

21 509

Mushoku tensei

(Đang ra)

Mushoku tensei

Rifujin na Magonote

Câu truyện bắt đầu với một tên Otaku vô công rồi nghề 34 tuổi; Sống một cuộc sống không ra gì, khi tự nhốt mình trong phòng và ăn bám bố mẹ. Và rồi đỉnh điểm của sự rác rưởi khi anh ta đã bỏ qua đám t

15 922

Tập 01 Web Novel - Chương 00 : Thiết lập nhân vật

Chương 00 : Thiết lập nhân vật

Đây là thiết lập nhân vật.

Tôi xin lỗi vì miêu tả thiết lập nhân vật cẩu thả.

Tôi nghĩ nó sẽ không tồi tệ cho đến mức đó.

Arnest (ア ネ ス ト)

- Nhân vật chính.

- Bắt nguồn từ 'Earnest' - thành thật, nghiêm túc.

- Tướng mạo bình thường.

Asha (ア ス ハ)

- Nữ tiếp tân của công hội.

- Bắt nguồn từ chữ 'Usher' - tiếp tân.

- Đặc trung là có mái tóc màu nâu dài đến lưng.

- Mặc đồng phục tiếp tân.

Aura (ア ウ ラ)

- Ban đầu là công chúa nhưng hiện giờ là nô lệ.

- Bắt nguồn từ chữ 'Aura' - hào quang.

- Mái tóc ngắn màu đỏ thẫm.

Lily (リ リ ィ)

- Chị em kết nghĩa của Aura, (không phải là nô lệ).

- Bắt nguồn từ chữ 'Lily' - người hồn nhiên.

- Mái tóc dài màu xanh.

Toru (リ リ ィ)

- Nô lệ phụ trách các công việc của nhân vật chính.

- Bắt nguồn từ chữ 'True' - sự thật.

- Mái tóc bù xù màu xanh lá cây.

- Bởi vì tóc quá rối nên trở thành tóc ngắn.

Yuudo (デ ュ ー ド)

- Bắt nguồn từ chữ 'dude' - anh bạn.

- Đại ca thô lỗ.

Misuto (ミ ス ト)

- Bắt nguồn từ chữ 'Mist' - sương mù. (Gần giống với Nest nhưng hai bên không có liên quan đến nhau).

Childe (チ ル ド)

- Bắt nguồn từ chữ 'Child' - trẻ con.