Thể loại: Comedy
Jishō akuyaku reijōna konyakusha no kansatsu kiroku
Truyện dịch |Comedy |Romance |Fantasy |Isekai |Slice of Life
Đây là câu chuyện của một chàng thái tử vì quá tài giỏi và đẹp trai nên cảm thấy chán chường với cuộc sống ở chế độ dễ của mình. Câu chuyện về quá trình quan sát của vị hoàng tử này với tiểu thư phản
19 3895
Jitsu wa gimai deshita~Saikin de Kita Giri no Otōto no Kyori-kan ga Yatara Chikai Wake
Truyện dịch |Comedy |Romance |School Life |Shounen |Slice of Life
Một câu truyện hài-tình cảm với một cô em gái quá đỗi hồn nhiên và đáng yêu để có thể trở thành một người em trai.
2 594
Joshiryou no Kanrinin wo suru koto ni natta Ore, Sunderu Joshi no Reberu ga tonikaku Takasugiru Ken. Konna no Najimeru wake ga nai
Truyện dịch |Comedy |Romance |Harem |Slice of Life
(1): Những công ty có chế độ bóc lột nhân viên như làm thêm quá nhiều nhưng không trả lương tăng ca, điều kiện làm việc khắc nghiệt hay bị chèn ép, quấy rối tình dục…
124 19464
Juu Sai no Saikyou Madoushi
Truyện dịch |Comedy |School Life |Adventure |Fantasy |Web Novel
Ferris luôn hài lòng với cuộc sống của mình miễn là còn được ăn no mỗi ngày.
12 2430
Kagerou Project
Truyện dịch |Comedy |Romance |Drama |Supernatural |Mystery
Kagerou Project (カゲロウプロジェクト) là một seri bao gồm các bài hát do Vocaloid biểu diễn được sáng tác bởi Shizen no Teki-P. Câu chuyện xoay quanh một băng nhóm thanh niên có năng lực đặc biệt ở mắt.
38 5532
Kaguya Wants to be Confessed to ~The Seven Mysteries of Shuchin Academy~
Truyện dịch |Comedy |Romance |School Life |Drama |Slice of Life
Tiện đây, đây là bản LN.
3 853
Kaguya-sama wa Kokurasetai ~Shuuchiin Gakuen Nanafushigi~
Truyện dịch |Comedy |Romance |School Life |Drama |Mystery
Kaguya Shinomiya và Miyuki Shirogane cùng là thành viên của hội học sinh học viện Shuchi'in, được xem như là những thiên tài giữa các thiên tài. Thời gian bên nhau dần phát triển tình cảm họ dành cho
3 903
Kaguya: Công Chúa Vũ Trụ!
Truyện dịch |Comedy |Adapted to Manga |Adapted to Anime |One shot |Yuri
2. Giới hạn hay Genkai, kiểu chỉ trạng thái vật vờ, sắp hẹo tới nơi, nhưng vẫn ráng sống cho qua ngày.
11 175
